Titanium Dioxide

Có dạng bột mịn màu trắng, phân bố kích thước hạt đồng đều, phân tán trong nước tốt, bền ở pH cao. Được đóng gói trong bao dệt 25kg hoặc 1000kg có lót màng bên trong. Ứng dụng: Dùng trong chất dẻo, cao su, giấy màu chất lượng cao, đặc biệt sử dụng trong hệ phân tử cao như thép dẻo, master batch màu, màu và trong chất phủ gốc dung môi cũng như trong mực in.

Xem tiếp

 

Tên sản phẩm: TiO2 loại BA01-01

Xuất xứ: Trung Quốc

Đặc tính: Có dạng bột mịn màu trắng, phân bố kích thước hạt đồng đều, phân tán trong nước tốt, bền ở pH cao. Được đóng gói trong bao dệt 25kg hoặc 1000kg có lót màng bên trong.

Ứng dụng: Dùng trong chất dẻo, cao su, giấy màu chất lượng cao, đặc biệt sử dụng trong hệ phân tử cao như thép dẻo, master batch màu, màu và trong chất phủ gốc dung môi cũng như trong  mực in.

Thông số kỹ thuật:

Thông số

Đơn vị

Loại tốt hơn

Mức độ cơ bản

Tiêu chuẩn

Hàm lượng TiO2.min

%

98,0

98,0

98,0

Bền nhuộm(so mẫu chuẩn), min

 

100

100

90

Màu (so mẫu chuẩn)

 

Xấp xỉ

Không thấp

Thấp hơn 1

Hấp thụ dầu, max

g/100g

22

26

28

Độ bay hơi ở 1050C, max

%

0,5

0,5

0,5

Điện trở xuất của phần chiết nước lỏng, min

Ω.m

30

20

16

Cặn trên sang 45µm, ax

%

0,05

0,10

0,30

pH

 

6,0 - 8,0

6,0 - 8,0

6,5 - 8,5

Độ tan trong nước

%

0,4

0,5

0,6

 

Tên sản phẩm: TiO2 loại R902

Thông số kỹ thuật:

Thông số

Chỉ tiêu

Kết quả

Độ màu L*

99,20 min

99,94

Độ màu A*

(-0,90) - (-0,3)

-0,62

Độ màu B*

1,60

2,22

Màu than đen

10,0 - 14,0

12,2

Độ mịn Hegman

7,0 min

7,0

Điểm giới hạn Hegman

4,0 min

6,0

Độ bong alkyd ở 20oC

60,0 min

71,12

Hấp thụ dầu, g/100g

13,0 - 20,0

14,2

pH

7,3 - 9,5

8,4

Điện trở 30oC, Ω.m

4,0 min

9,1

 

Tên sản phẩm: TiO2 loại BA01-01

Xuất xứ: Trung Quốc

Đặc tính: Có dạng bột mịn màu trắng, phân bố kích thước hạt đồng đều, phân tán trong nước tốt, bền ở pH cao. Được đóng gói trong bao dệt 25kg hoặc 1000kg có lót màng bên trong.

Ứng dụng: Dùng trong chất dẻo, cao su, giấy màu chất lượng cao, đặc biệt sử dụng trong hệ phân tử cao như thép dẻo, master batch màu, màu và trong chất phủ gốc dung môi cũng như trong  mực in.

Thông số kỹ thuật:

Thông số

Đơn vị

Loại tốt hơn

Mức độ cơ bản

Tiêu chuẩn

Hàm lượng TiO2.min

%

98,0

98,0

98,0

Bền nhuộm(so mẫu chuẩn), min

 

100

100

90

Màu (so mẫu chuẩn)

 

Xấp xỉ

Không thấp

Thấp hơn 1

Hấp thụ dầu, max

g/100g

22

26

28

Độ bay hơi ở 1050C, max

%

0,5

0,5

0,5

Điện trở xuất của phần chiết nước lỏng, min

Ω.m

30

20

16

Cặn trên sang 45µm, ax

%

0,05

0,10

0,30

pH

 

6,0 - 8,0

6,0 - 8,0

6,5 - 8,5

Độ tan trong nước

%

0,4

0,5

0,6

 

Tên sản phẩm: TiO2 loại R902

Thông số kỹ thuật:

Thông số

Chỉ tiêu

Kết quả

Độ màu L*

99,20 min

99,94

Độ màu A*

(-0,90) - (-0,3)

-0,62

Độ màu B*

1,60

2,22

Màu than đen

10,0 - 14,0

12,2

Độ mịn Hegman

7,0 min

7,0

Điểm giới hạn Hegman

4,0 min

6,0

Độ bong alkyd ở 20oC

60,0 min

71,12

Hấp thụ dầu, g/100g

13,0 - 20,0

14,2

pH

7,3 - 9,5

8,4

Điện trở 30oC, Ω.m

4,0 min

9,1

CPE-135A

CPE là hóa chất chống va đập, dùng cho các sản phẩm PVC đùn ...

Xem chi tiết

PE Wax

Polyethylene Wax (PE Wax) là hóa chất tạo khả năng bôi trơn ...

Xem chi tiết

Acid Stearic

PA là Methacrylate Copolymer với Acrylic ester. PA là phụ gi...

Xem chi tiết

ARC PA530

PA 530 là Methacrylate Copolymer với Acrylic ester được tạo ...

Xem chi tiết

Chất ổn định PVC

Chất ổn định tổng hợp PVC dùng trong nhựa có tác du...

Xem chi tiết